• Increase font size
  • Default font size
  • Decrease font size
Tìm kiếm... Tiếng ViệtTiếng Việt EnglishEnglish

Khoa Sinh Học - ĐH KHTN Hồ Chí Minh

Thông tin Bộ môn Sinh Lý Thực Vật

Email In PDF.
Chỉ mục bài viết
Thông tin Bộ môn Sinh Lý Thực Vật
Cơ sở vật chất
Nhân sự
Đào tạo
Nghiên cứu khoa học
Công bố khoa học
Hợp tác
Tất cả các trang

BỘ MÔN SINH LÝ THỰC VẬT

ĐT: (08)38 397 643 - Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Bộ môn SLTV do cố GS.TS. Mai Trần Ngọc Tiếng thành lập tại Đại học Khoa học Sài Gòn năm 1963.

Trưởng Bộ môn: PGS.TS. Bùi Trang Việt


Mục tiêu đào tạo

Chuyên ngành Sinh lý thực vật giúp sinh viên nắm vững cơ bản và cập nhật hóa kiến thức về sinh lý thực vật, hoàn thiện các phương pháp nghiên cứu về dinh dưỡng và phát triển thực vật, các kỹ thuật nuôi cấy in vitro đặc biệt cho vi nhân giống và thu nhận các hợp chất thứ cấp,….

Hướng nghiên cứu chính

-          Dinh dưỡng thực vật: hấp thu và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng và thủy canh, quang hợp, hô hấp, kiểm soát dự trữ lipid trong hột và củ…

-          Phát triển thực vật: chất điều hòa tăng trưởng thực vật, sự phát sinh hình thái và nuôi cấy in vitro, phát triển hoa, trái và hột, tiềm sinh, lão suy, nảy mầm, kiểm soát cỏ dại…

-          Sinh lý tế bào thực vật: nuôi cấy mô và tế bào, tạo mô sẹo và dịch treo tế bào, sinh phôi thể hệ, nuôi cấy và dung hợp tế bào trần, quang hợp của lục lạp cô lập …

 

Đối tượng nghiên cứu: cây lương thực, rau quả, cây công nghiệp, cây cảnh, dược liệu, cỏ dại…

Slide2

 

Slide3

 

Slide4

 

Slide5

 

Slide6

 

Slide7

 

Slide8

 

Slide9

 

Slide10

 

Slide11

 

Slide12

 

 


Phòng thí nghiệm và vườn thực nghiệm

- 1 phòng thí nghiệm Sinh lý thực vật

- 2 phòng thí nghiệm nuôi cấy mô và tế bào thực vật

-  2 phòng tăng trưởng ở 280C và  ở 220C (Linh Trung- Thủ Đức và 227 Nguyễn Văn Cừ)

- 2 vườn thực nghiệm (1 ở Linh Trung- Thủ Đức và 1 ở 227 Nguyễn Văn Cừ)

Phương tiện và kỹ thuật chính

-       Ly trích, phân chia trên bản mỏng Silicagel và đo hoạt tính hormone tăng trưởng thực vật bằng sinh trắc nghiệm

-       Nuôi cấy in vitro

-       Nuôi cấy và hóa dung hợp tế bào trần (dùng PEG)

-       Các phương tiện khác của ĐHQG, Khoa và Trường: điện di, RAPD, định lượng hormone, phân tích các các hợp chất thứ cấp, kính hiển vi điện tử…


Nhân sự

1.       PGS.TS. Bùi Trang Việt, Trưởng Bộ môn

2.       PGS.TS. Võ Thị Bạch Mai, Hiệu trưởng Trường Phổ Thông năng khiếu

3.       GVC. TS. Nguyễn Du Sanh, Trưởng Khoa Sinh học

4.       GVC.ThS. Phan Ngô Hoang, P. Trưởng Khoa Sinh học

5.       TS. Trần Thanh Hương, Trưởng phòng thí nghiệm

6.       GV. ThS. Trịnh Cẩm Tú

7.       ThS. Đỗ Thường Kiệt (nghiên cứu sinh)

8.       ThS. Trần Thị Thanh Hiền (nghiên cứu sinh)

9.       KTV. Lê Thị Thanh Xuân

10.     KTV. CN. Bùi Hữu Phước

11.     KTV. CN. Huỳnh Thị Xuân Quỳnh

Cán bộ thỉnh giảng

PGS.TS. Bùi Văn Lệ

PGS.TS. Nguyễn Minh Châu

PGS.TS. Trương Thị Đẹp

PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh

PGS.TS. Phạm Văn Dư

PGS.TS. Dương Tấn Nhựt

TS Hoàng Kim

TS Bùi Minh Trí

TS Lê Thị Trung

TS. Nguyễn Hữu Hổ

TS. Lê Thị Thủy Tiên

TS Bùi Thị Mỹ Hồng

Slide1


Chuyên ngành Đào tạo

Chuyên ngành SLTV (Đại học, Cao học, Tiến sĩ)

Tổng số tiến sĩ đã đào tạo: 9

Tổng số thạc sĩ đã đào tạo: 92


Chương trình đào tạo chuyên ngành ở bậc đại học

Học phần bắt buộc (4 tín chỉ thực hành)

1.    Thực tập chuyên ngành Sinh lý thực vật 1

Tự chọn có định hướng (8 tín chỉ lý thuyết)

1.    Sự tăng trưởng ở thực vật cấp cao (3 TC)

2.    Sự phát triển chồi và rễ (2 TC)

3.    Sự phát triển hoa và trái (3 TC)

Tự chọn tự do (12 tín chỉ lý thuyết, 2 tín chỉ thực hành)

1.    Thực tập chuyên đề Phát sinh hình thái thực vật in vitro (2 TC)

2.    Những vấn đề Sinh lý thực vật mới công bố (2 TC)

3.    Sinh học phân tử và tế bào thực vật (2 TC)

4.    Phát sinh hình thái thực vật (2 TC)

5.    Nuôi cấy mô và tế bào thực vật (2 TC)

6.    Sự hóa củ (2 TC)

7.    Thủy canh (2 TC)

8.    Một môn học có liên quan khác trong khoa Sinh học (2 TC).

Tiểu luận (10 TC)

Sinh viên không làm tiểu luận được học thêm 10 tín chỉ (theo quy chế).


Chương trình đào tạo cao học

Học viên được phép chọn một trong hai phương thức: không thực hiện luận văn và thực hiện luận văn (theo quy chế).

1.       Không thực hiện luận văn: tích lũy đủ 48 tín chỉ cơ sở và chuyên ngành, bao gồm 24 tín chỉ bắt buộc và 24 tín chỉ tự chọn.

2.       Thực hiện luận văn: tích lũy đủ 35 tín chỉ cơ sở và chuyên ngành, bao gồm 17 tín chỉ bắt buộc và 18 tín chỉ tự chọn. Luận văn tương đương 15 TC.

Các môn học chung

Triết học (4 TC)

Ngoại ngữ

Các môn cơ sở và chuyên ngành

Môn bắt buộc

1.         Phương pháp nghiên cứu khoa học (2 TC) **

2.         Sinh học tế bào (3 TC) 

3.         Sinh học phân tử eukaryote (3 TC) 

4.         Biến dưỡng và điều hòa biến dưỡng carbohydrat ở thực vật (3 TC)

5.         Phát sinh hình thái thực vật thực nghiệm (3 TC)

6.         Những vấn đề sinh học thực vật mới công bố (3 TC)

7.         Giai đoạn trưởng thành ở thực vật cấp cao (3 TC) *

8.         Ứng dụng chất điều hòa tăng trưởng thực vật (3 TC) *

Môn tự chọn

1.         Giai đoạn trưởng thành ở thực vật cấp cao (3 TC) **

2.         Ứng dụng chất điều hòa tăng trưởng thực vật (3 TC)**

3.         Thực vật dược (3 TC).

4.         Công nghệ tế bào thực vật và vi nhân giống quang tự dưỡng (3 TC).

5.         Nuôi cấy tế bào thực vật cho vi nhân giống và sinh phôi thể hệ (3 TC).

6.         Nuôi cấy tế bào thực vật để thu nhận hợp chất thứ cấp (3 TC).

7.        Sinh học phân tử thực vật và sự thu nhận cây chuyển gen (3 TC)

8.        Bệnh lý thực vật (3 TC)

9.        Tài nguyên sinh vật (3 TC)*

10.     Phương pháp thí nghiệm ngoài đồng (3 TC)

11.     Các môn học chuyên ngành thuộc các chuyên ngành khác trong ngành Sinh học (6 TC) *

12.     Luận văn (15 TC) **

Học viên có một bài báo khoa học thuộc nội dung đề tài sẽ được 0,5 điểm cho luận văn.

(*)  : chỉ áp dụng đối với phương thức 1 (không thực hiện luận văn)

(**): chỉ áp dụng đối với phương thức 2 (thực hiện luận văn)

Chương trình đào tạo Tiến sĩ

Yêu cầu chung (theo quy chế 2011): NCS học 3 môn học, 2 chuyên đề tiến sĩ, thực hiện luận án, và công bố tối thiểu 2 bài báo khoa học thuộc đề tài nghiên cứu của luận án.

Chuyên đề tiến sĩ

Nghiên cứu sinh chọn 2 trong số các chuyên đề sau đây:

1.       Sự hấp thu và vận chuyển nước

2.       Sự dinh dưỡng khoáng

3.       Quang hợp

4.       Hô hấp thực vật

5.       Tăng trưởng và cử động ở thực vật

6.       Các chất điều hòa tăng trưởng thực vật

7.       Phát triển hoa, trái và hột

8.       Tiềm sinh và sự nẩy mầm của hột

9.       Nuôi cấy tế bào và thu nhận cây chuyển gen

10.    Cơ sở tế bào và phân tử của sự phát triển thực vật

11.    lão suy và rụng ở thực vật

12.    Một chuyên đề khác theo đề nghị của cán bộ hướng dẫn.


 


Đề tài nghiên cứu khoa học từ năm 2006

Đề tài cấp Bộ

1.         Phân tích sự biến dị di truyền ở mì Cao su (Manihot glaziovii) và một số giống trồng Khoai mì bằng phương pháp sử dụng enzyme cắt giới hạn. 2006-2007. Chủ nhiệm: ThS. Phan Ngô Hoang (đã nghiệm thu).

2.         Phân tích biến dị di truyền và nuôi cấy mô phân sinh ngọn ở một số giống Chuối (Musa sp.). 2006-2007. Chủ nhiệm: ThS. Trần Thanh Hương (đã nghiệm thu).

3.         Nhân giống và tạo củ Khoai mỡ trong ống nghiệm. 2006-2007. Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Du Sanh (đã nghiệm thu).

4.         Nghiên cứu sự tạo mô sẹo và nuôi cấy dịch treo tế bào cây Đinh lăng (Polyscias fructicosa L. Harms). 2007-2008. Chủ nhiệm: PGS.TS. Võ Thị Bạch Mai (đã nghiệm thu).

5.         Sự phát sinh phôi thể hệ ở chuối (Musa sp.). 2010-2011. Chủ nhiệm: ThS. Trần Thanh Hương.

Đề tài cấp trường

1.          Tìm hiểu về sự quang hợp ở lục lạp cô lập của Mai dương (Mimosa pigra L.) nhằm kiểm soát loài cỏ dại này. 2009-2010. Chủ nhiệm: ThS. Đỗ Thường Kiệt (đã nghiệm thu).

Khoá luận tốt nghiệp Đại học năm 2011

1.      Bùi Hữu Phước. Khảo sát sự phát sinh chồi từ mô sẹo cây tía tô (Perilla frutescens var crispa L.) in-vitro. TS. Nguyễn Du Sanh.

2.      Đặng Thị Bích Trâm. Nghiên cứu phát sinh hình thái cây Hồ Tiêu (Piper nigrum L.). PGS. TS. Võ Thị Bạch Mai.

3.      Đặng Thị Nhàn. Nhân giống in vitro cây Dừa Cạn (Catharanthus roseus). PGS. TS. Võ Thị Bạch Mai.

4.      Hoàng Hiểu Phú. Nghiên cứu ảnh hưởng của nguyên tố phosphor lên năng suất trái khổ qua (Momordica chorantia L.). PGS. TS. Võ Thị Bạch Mai.

5.      Hoàng Thị Thu Thấm. Khảo sát vai trò của các chất điều hòa tăng trưởng thực vật trong sự phát triển chồi cây Mảnh Cộng (Clinacanthus nutans L.). ThS. Phan Ngô Hoang.

6.      Huỳnh Tấn Họp. Tìm hiểu sự tác động của phosphate lên sự phát triển rễ ở cây Arabidopsis thaliana (L.) Heynth ecotype Columbia. PGS. TS. Bùi Trang Việt và ThS. Trịnh Cẩm Tú.

7.      Huỳnh Thị Xuân Quỳnh. Phân tích hoạt động của các chất điều hòa tăng trưởng thực vật trong sự phát sinh hình thái rễ cây Hoa Hồng (Rosa spp.). PGS. TS. Bùi Trang Việt và TS. Trần Thanh Hương.

8.      Lê Thứ. Tìm hiểu ảnh hưởng của các chất điều hòa tăng trưởng thực vật trên sự tạo  chồi và bước đầu khảo sát sự tạo dịch treo tế bào cây Bạch Chỉ Nam (Millettia pulchra (Colebr. ex benth.) Kurz). ThS. Phan Ngô Hoang.

9.      Ngô Thạch Quỳnh Huyên. Áp dụng các chất điều hòa tăng trưởng thực vật trong sự nuôi cấy mô phân sinh ngọn chồi cây Cát Tường Eustoma gardiflorum (Raf.) Shinn. PGS. TS. Bùi Trang Việt và TS. Trần Thanh Hương.

10.  Nguyễn Đào Thanh Hương. Tìm hiểu sự ảnh hưởng của gibberellin (GA3) lên sự ra hoa của Arabidopsis thaliana (L.) Heynth ecotype Columbia. PGS. TS. Bùi Trang Việt và ThS. Trịnh Cẩm Tú.

11.  Nguyễn Ngọc Uyên Trinh. Vai trò của các chất điều hòa tăng trưởng thực thực vật trong sự phát triển chồi cây Hoa Hồng (Rosa spp.). TS. Trần Thanh Hương và ThS. Trịnh Cẩm Tú.

12.  Nguyễn Thanh Đào. Khảo sát sự tạo chồi cây bắp cải cảnh (Brassica oleracea L. var. sabellica). TS. Nguyễn Du Sanh.

Luận văn cao học đã bảo vệ trong năm 2010-2011

1.          Châu Thị Minh Ngọc. Tìm hiểu ảnh hưởng của khoáng nitơ và kali đến năng suất của dưa leo (Cucumuis sativus L.) nuôi trồng bằng phương pháp thủy canh. PGS.TS. Võ Thị Bạch Mai.

2.          Đồng Thị Thu Thảo. Nuôi cấy đỉnh sinh trưởng cây Khoai lang (Ipomoea batatas L.) Giống HL 518 tạo cây con. TS. Nguyễn Du Sanh.

3.          Hoàng Quốc Khánh. Tìm hiểu sự tăng trưởng của phát hoa Đa Lộc Etlingera elatior (Jack) R.M. Smith. PGS.TS. Bùi Trang Việt.

4.          Nguyễn Hải Sơn. Ảnh hưởng của ánh sáng đơn sắc đến quá trình phát sinh hình thái của một số loại cây trồng nuôi cấy in vitro. PGS.TS. Dương Tấn Nhựt.

5.          Nguyễn Thị Quý Cơ. Tìm hiểu sự phát sinh hình thái chồi và rễ in vitro ở cây Long Não (Cinnamomum camphora (L.) Sieb.). PGS.TS. Võ Thị Bạch Mai.

6.          Phạm Thế Anh. “Xây dựng hệ thống nuôi cấy rễ tóc và ứng dụng trong nghiên cứu sản xuất artemisinin ở cây Thanh Hao (Artemisia annua LINN)”. PGS.TS. Trần Văn Minh.

7.          Lê Thị Hương Huyền. Tìm hiểu về sự hấp thu và tích lũy nitrate ở cây lục bình (Eichhornia crassipes (Mart) Solms. PGS.TS. Bùi Trang Việt.

8.          Nguyễn Thị Duy Bình. Tìm hiểu sự tăng trưởng và tích lũy tinh dầu trong thân rễ của cây Nghệ đen Curcuma zedoaria Rosc PGS.TS. Bùi Trang Việt.

9.          Bùi Xuân Sơn. Một số yếu tố ảnh hưởng lên sự phát sinh hình thái thực vật in vitro ở cây đu đủ (Carica papaya L.). PGS.TS. Bùi Văn Lệ.

Đề tài nghiên cứu sinh từ năm 2005

1.         Lê Thị Thủy Tiên. Nuôi cấy tế bào Taxus sp. để thu nhận taxol và hợp chất liên quan. Cán bộ hướng dẫn: PGS.TS. Bùi Trang Việt và PGS.TS Nguyễn Đức Lượng. Bảo vệ cấp nhà nước năm 2009.

2.         Bùi Thị Mỹ Hồng. Kiểm sóat hiện tượng rụng trái Nhãn xuồng cơm vàng (Dimocarpus longan Lour.). Cán bộ hướng dẫn: PGS.TS. Bùi Trang Việt và PGS.TS. Nguyễn Minh Châu. Bảo vệ cấp nhà nước năm 2010.

3.         Trần Thanh Hương. Phân tích các biến đổi hình thái học và sinh lý học trong các quá trình phát sinh cơ quan và phôi thể hệ ở một số giống chuối (Musa sp.). Cán bộ hướng dẫn: PGS.TS. Bùi Trang Việt và GS.TS. Feng Teng-Yung. Bảo vệ cấp nhà nước năm 2011.

4.         Trần Thị Ngọc Lan. Nghiên cứu tạo hạt nhân tạo của cây Địa lan (Cymbidium sp.) Cán bộ hướng dẫn: PGS.TS. Dương Tấn Nhựt và TS. Nguyễn Du Sanh.

5.         Đỗ Thường Kiệt. Tìm hiểu khả năng quang hợp ở cây mai dương (Mimosa pigra L.) nhằm mục đích kiểm soát sự phát triển của loài cỏ dại này. Cán bộ hướng dẫn: PGS. TS. Bùi Trang Việt và TS. Trần Triết.

6.         Nguyễn Hữu Hoàng. Ảnh hưởng của ánh sáng lên sự ra hoa Thanh Long Hylocereus undatus (Haw.) Britt. and Rose. Cán bộ hướng dẫn: TS. Nguyễn Minh Châu và TS. Nguyễn Du Sanh.

7.         Trần Thị Thanh Hiền. Tìm hiểu về quá trình tăng trưởng và tích lũy dầu ở củ cỏ Gấu Cyperus esculentus L. Cán bộ hướng dẫn: PGS. TS. Bùi Trang Việt và TS. Trần Minh Trí.

8.         Bùi Thị Lan Anh. Tạo phôi vô tính ở cây lan Hồ Điệp (Phalenopsis sp.). Cán bộ hướng dẫn: PGS.TS. Dương Tấn Nhựt và PGS.TS. Võ Thị Bạch Mai.



Bài báo đã đăng từ năm 2008

Tạp chí trong nước:

1.         Đặng Thị Quỳnh Giang, Văn Thiện Bảo và Phan Ngô Hoang. 2009. Nuôi cấy mô phân sinh chồi ngọn có nguồn gốc từ chồi trên củ hoa loa kèn (Zantedeschia eliottiana Engl.). Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ ĐHQG TP. Hồ Chí Minh. 12 (17): 64 – 70.

2.         Đỗ Thị Ngọc Hà, Bùi Trang Việt và Bùi Văn Lệ. 2009. Sự biến đổi mô phân sinh ngọn chồi trong những điều kiện nuôi cấy in vitro khác nhau ở cây Hướng Dương (Helianthus annuus L.). (2): 1-5.

3.         Huỳnh Thị Đan San và Võ Thị Bạch Mai. 2009. Tìm hiểu sự phát sinh phôi soma từ mô sẹo lá cây hà thủ ô đỏ Polygonum multiflorum thunb. in vitro. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ. 12 (17): 81-85.

4.       Lê Thị Thủy Tiên, Bùi Trng Việt, 2010. Tác động của taxol trên sự phân chia tế bào trụ hạ diệp cây mầm Đậu xanh (Phaseolus aureus Roxb.). Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ, 13 (T1): 43-47.

5.         Lương Thị Lệ Thơ, Bùi Trang Việt. 2009. Phân tích các biến đổi hình thái trong quá trình ra hoa ở cây Mai Dương (Mimosa pigra L.). Tạp chí Khoa học ĐHSP TP.HCM. 16 (50): 111-117.

6.         Nguyễn Du Sanh, Trần Thị Thanh Vân. 2008. Tìm hiểu sự nảy mầm của hạt dâu tây (Fragaria vesca L.). Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ. 11 (7): 20-24.

7.         Nguyễn Kim Búp, Đỗ Thường Kiệt, Phan Ngô Hoang và Bùi Trang Việt, 2008. Tìm hiểu cấu trúc lá và hoạt động quang hợp của cây Mai Dương (Mimosa pigra L.). Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ, Vol 11 (7): 31-36.

8.       Nguyễn Lê Tú Trâm, Bùi Trang Việt, 2010. Bước đầu nghiên cứu sự tạo dịch treo tế bào cây Râu mèo Orthosiphon stamineus Benth. Tạp chí Khoa học ĐHSP TP.HCM, số 21 (55), 06.2010, trang 123-131.

9.         Nguyễn Thị Kim Luyến, Nguyễn Thị Hồng Anh, Trịnh Cẩm Tú, Bùi Trang Việt và Bùi Văn Lệ. 2008. Sự nuôi cấy mô phân sinh ngọn và nụ hoa cây tím phi (Saintpaulia ionantha Wendl). Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ. Vol 11 (7): 25-30.

10.   Nguyễn Thị Ngọc Hương và Võ Thị Bạch Mai, 2010. Tìm hiểu sự phát sinh hình thái chồi trong nuôi cấy in vitro cây Nhàu (Morinda citrifolia L.). Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ, 13 (T1): 48-53.

11.     Nguyễn Thị Ngọc Hương và Võ Thị Bạch Mai. 2009. Tìm hiểu sự phát sinh hình thái rễ trong nuôi cấy in vitro cây Nhàu (Morinda citrifolia L.). Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ. 12(17): 100-105.

12.     Nguyễn Thị Thi Hằng và Phan Ngô Hoang. 2009. Phát sinh chồi từ sự nuôi cấy lóng thân cây Hoàn Ngọc (Pseuderanthemum palatiferum (Nees) Radik). Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc tại ĐH Thái Nguyên. 109–112.

13.     Phạm Thị Bích Ngọc và Phan Ngô Hoang. 2009. Tìm hiểu sự phát sinh chồi từ mô sẹo lá cây Dây chiều (Tetracera scandens L.). Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ ĐH. Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. 12 (7): 80 – 86.

14.     Trần Thanh Hương, Bùi Trang Việt và Feng Teng-Yung. 2009. Vai trò của các chất điều hòa tăng trưởng thực vật trong sự hình thành rễ bất định từ các khúc cắt mang chồi ở một vài giống chuối (Musa sp.). Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ, Vol 12 (9): 23-30.

15.     Trần Thanh Hương, Ngô Phước Hạnh và Phan Ngô Hoang. 2008. Sự phát sinh chồi từ mô sẹo lá cây Cúc Hà Lan (Chrysanthemum indicum L.). Hội nghị khoa học trường ĐH Khoa học tự nhiên, 10/2008.

16.     Trịnh Cẩm Tú, Nguyễn Thị Kim Luyến, Nguyễn Thị Hồng Anh, Bùi Trang Việt, Bùi Văn Lệ. 2008. Sự nuôi cấy mô phân sinh ngọn và nụ hoa của cây Tím phi (Saintpaulia ionantha WENDL.). Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ, Vol 11 (7): 25-30.

17.     Trịnh Ngọc Nam và Nguyễn Du Sanh. 2009. Khảo sát ảnh hưởng của chất điều hòa sinh trưởng thực vật lên sự phát sinh phôi thể hệ cà tím (Solanum melongena L.). Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ, 12 (17): 71-75.

18.     Võ Thị Bạch Mai, Phạm Tấn Trường. 2008. Nhân giống vô tính cây Saintpaulia bằng phương pháp in-vitro. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ. 11 (7): 61-66.

19.     Lê Thị Thủy Tiên­,  Bùi Trang Việt, Nguyễn Đức Lượng, 2010. Khảo sát vài yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh tổng hợp taxol của các hệ thống tế bào Taxus wallichiana zucc. in vitro . Tạp chí Phát triển Khoa học Công nghệ ĐHQG TP.HCM. Vol 13 (2): 67 – 77 (2010).

20.     Lê Thị Thủy Tiên­,  Bùi Trang Việt, Nguyễn Đức Lượng, 2010.Tác động của taxol trên sự phân chia tế bào trụ hạ diệp cây mầm đậu xanh (Phaseolus aureus Roxb.). Tạp chí Phát triển Khoa học Công nghệ ĐHQG TP.HCM. Vol 13 (1): 43 – 47 (2010).

21.     Nguyễn Thị Ngọc Hương, Võ Thị Bạch Mai, 2010. Tìm hiểu sự phát sinh hình thái chồi trong nuôi cấy in-vitro cây nhàu (Morinda citrifolia L.). Tạp chí Phát triển Khoa học Công nghệ ĐHQG TP.HCM. Vol 13 (1): 48 – 51 (2010).

22.     Võ Đoàn Trúc và Phan Ngô Hoang 2009. Sự phát sinh chồi từ mô lá cây Hoàn Ngọc (Pseuderanthemum palatiferum (Nees) Radik). Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc - khu vực phía Nam. Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc khu vực phía Nam: 312 – 316. Nxb Khoa học Kỹ thuật

 Tạp chí quốc tế:

22.   Thi Le Nhung Nguyen-Deroche, Thi Trung Le, Trang viet Bui, Yves Rince, Geranrd Tremblin & Annick Morant-Manceau, 2009. Effect of copper on growth and photosynthesis in marine diatoms: a comparision between species from two different geographical areas. Cryptogamie Algologie, Vol. 30 (2): 97-109.

23.   Robert Haicour, Akym Assani, Viet Bui Trang and Abdelkarim Guedira 2009. Protoplast isolation and culture for banana regeneration via somatic embryogenesis. Fruits, Vol. 64 (4): 261-269.

 


 

Hợp tác trong nước

Đại học Sư phạm

Đại học Nông Lâm

Đại học Cần Thơ

Đại học Đà Lạt

Đại học Tây Nguyên

Viện Sinh học nhiệt đới (Thành phố Hồ Chí Minh)

Viện Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp Miền Nam

Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long

Viện cây ăn quả miền Nam …

Học tập, hợp tác ở nước ngoài

ĐH Paris XI và Maine (Pháp)

CIRAD (Montpellier - Pháp)

Chonbuk (Hàn Quốc)

Sinica Academia (Đài Loan),…

  

Lần cập nhật cuối ( Thứ hai, 06 Tháng 2 2012 15:19 )